Cùng với kế toán thương mại dịch vụ thì kế toán sản xuất hiện nay đang là một trong những loại hình kế toán doanh nghiệp phổ biến. Khác với thương mại dịch vụ chỉ gồm các hoạt động bán ra mua vào hàng hóa, thì nghiệp vụ của kế toán sản xuất đa dạng hơn, bao gồm cả những hoạt động mua bán như thương mại dịch vụ và còn có tính giá thành sản xuất, chi phí phát sinh,...

Hệ thống tài khoản kế toán giúp ích thiết thực cho doanh nghiệp
Hệ thống tài khoản kế toán giúp ích thiết thực cho doanh nghiệp

Trước nhu cầu tìm hiểu thông tin hữu ích dành cho nghề kế toán, chúng tôi xin chia sẻ bài viết: “Danh sách hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất năm 2019 - Phần 2”. Mời các bạn cùng tham khảo.

Danh sách tài khoản nợ phải trả

Số hiệu tài khoản

 

Cấp 1

Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

331

 

Phải trả cho người bán

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

3331

Thuế GTGT phải nộp

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

3336

Thuế tài nguyên

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

 

33381

Thuế bảo vệ môi trường

 

33382

Các loại thuế khác

 

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

334

 

Phải trả người lao động

 

3341

Phải trả công nhân viên

 

3348

Phải trả người lao động khác

335

 

Chi phí phải trả

336

 

Phải trả nội bộ

 

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

 

3362

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

 

3363

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa

 

3368

Phải trả nội bộ khác

337

 

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

338

 

Phải trả, phải nộp khác

 

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

 

3382

Kinh phí công đoàn

 

3383

Bảo hiểm xã hội

 

3384

Bảo hiểm y tế

 

3385

Phải trả về cổ phần hóa

 

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

 

3387

Doanh thu chưa thực hiện

 

3388

Phải trả, phải nộp khác

341

 

Vay và nợ thuê tài chính

 

3411

Các khoản đi vay

 

3412

Nợ thuê tài chính

343

 

Trái phiếu phát hành

 

3431

Trái phiếu thường

 

34311

Mệnh giá

 

34312

Chiết khấu trái phiếu

 

34313

Phụ trội trái phiếu

 

3432

Trái phiếu chuyển đổi

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

352

 

Dự phòng phải trả

 

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

 

3522

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

 

3523

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

 

3524

Dự phòng phải trả khác

353

 

Qũy khen thưởng phúc lợi

 

3531

Qũy khen thưởng

 

3532

Qũy phúc lợi

 

3533

Qũy phúc lợi đã hình thành tài sản cố định

 

3534

Qũy thưởng ban quản lý điều hành công ty

357

 

Qũy bình ổn giá

 Danh sách tài khoản vốn chủ sở hữu

Số hiệu tài khoản

 

Cấp 1

Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

 

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

 

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

 

41112

Cổ phiếu ưu đãi

 

4112

Thặng dư vốn cổ phần

 

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

 

4118

Vốn khác

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

413

 

Chênh lệch tỷ giá (CLTG) hối đoái

 

4131

CLTG do đánh giá lại các khoản tiền có gốc ngoại tệ

 

4132

CLTG  hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

414

 

Qũy đầu tư phát triển

417

 

Qũy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

Cổ phiếu quỹ

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

4211

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

441

 

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

461

 

Nguồn kinh phí sự nghiệp

 

4611

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

 

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

466

 

Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

 Danh sách tài khoản doanh thu

Số hiệu tài khoản

 

Cấp 1

Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

5111

Doanh thu bán hàng hóa

 

5112

Doanh thu bán các thành phẩm

 

5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ

 

5114

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

 

5117

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

 

5118

Doanh thu khác

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

 

5211

Chiết khấu thương mại

 

5212

Hàng bán bị trả lại

 

5213

Giảm giá hàng bán

 

Số hiệu tài khoản

 

Cấp 1

Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KD

611

 

Mua hàng

 

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

 

6112

Mua hàng hóa

621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

622

 

Chi phí công nhân trực tiếp

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

 

6231

Chi phí công nhân

 

6232

Chi phí nguyên, vật liệu

 

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

 

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6238

Chi phí bằng tiền khác

627

 

Chi phí sản xuất chung

 

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

6272

Chi phí nguyên, vật liệu

 

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6274

Chi phí khấu hao tài sản cố định

 

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6278

Chi phí bằng tiền khác

631

 

Giá thành sản xuất

632

 

Giá vốn hàng bán

635

 

Chi phí tài chính

641

 

Chi phí bán hàng

 

6411

Chi phí nhân viên

 

6412

Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

 

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

6414

Chi phí khấu hao tài sản cố định

 

6415

Chi phí bảo hành

 

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6418

Chi phí bằng tiền khác

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

6421

Chi phí nhân viên quản lý

 

6422

Chi phí vật liệu quản lý

 

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

6424

Chi phí khấu hao tài sản cố định

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

 

6426

Chi phí dự phòng

 

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6428

Chi phí bằng tiền khác

 Danh sách các khoản thu nhập khác

Số hiệu tài khoản

 

Cấp 1

Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

711

 

Thu nhập khác

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

811

 

Chi phí khác

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

 

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

911

 

Xác định kết quả kinh doanh


Như vậy, thông qua bài viết chúng ta đã phần nào nắm rõ được các tài khoản kế toán thường dùng trong doanh nghiệp. Tùy vào thực tế và kinh nghiệm của người kế toán mà có thể sử dụng những tài khoản khác nhau cho nghiệp vụ. 

Trong quá trình làm việc, ngoài những kiến thức về ngành nghề kế toán, nếu có vướng mắc về pháp lý thành lập công ty, dịch vụ giấy chứng nhận đầu tư… Cá nhân, Quý doanh nghiệp vui lòng liên hệ chuyên viên tư vấn của TinLaw để được hỗ trợ miễn phí, tận tình.