Hệ thống tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian, được áp dụng dành cho doanh nghiệp.

Đối với tài khoản kế toán dùng để phản ảnh và kiểm soát thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi, nhập xuất tiền, tài sản trong thi hành án, kết quả hoạt động thi hành án ở đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án.

Vậy, các tài khoản thường dùng trong kế toán doanh nghiệp là những tài khoản nào? Câu hỏi này hiện đang là thắc mắc của rất nhiều người, nhất là đối với những cá nhân mới đăng ký thành lập công ty và những kế toán viên mới vào nghề. Vì vậy, chúng tôi xin chia sẻ nội dung câu hỏi thông qua bài viết dưới đây.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Hệ thống tài khoản kế toán ở Việt Nam gồm có nhiều bảng hệ thống khác nhau theo từng loại hình, nó dùng để phân loại các tài khoản từ loại 0 - 9, các định khoản kinh tế theo trình tự, đơn vị này quy định thống nhất về các loại tài sản, ký hiệu, tên gọi của tài khoản kế toán.

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp

Đây là bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp được ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính được áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế…

Số hiệu tài khoản

 

Cấp 1

Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

111

 

Tiền mặt

 

1111

Tiền Việt Nam

 

1112

Ngoại tệ

 

1113

Vàng tiền tệ

112

 

Tiền gửi ngân hàng

 

1121

Tiền Việt Nam

 

1122

Ngoại tệ

 

1123

Vàng tiền tệ

113

 

Tiền đang chuyển

 

1131

Tiền Việt Nam

 

1132

Ngoại tệ

121

 

Chứng khoán kinh doanh

 

1211

Cổ phiếu

 

1212

Trái phiếu

 

1218

Chứng khoán và công cụ tài chính khác

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

 

1282

Trái phiếu

 

1283

Cho vay

 

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

131

 

Phải thu của khách hàng

133

 

Thuế GTGT (VAT) được khấu trừ

 

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

136

 

Phải thu nội bộ

 

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

 

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa

 

1368

Phải thu nội bộ khác

138

 

Phải thu khác

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

1385

Phải thu về cổ phần hóa

 

1388

Phải thu khác

141

 

Tạm ứng

151

 

Hàng mua đang đi đường

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

153

 

Công cụ, dụng cụ

 

1531

Công cụ, dụng cụ

 

1532

Bao bì luân chuyển

 

1533

Đồ dùng cho thuê

 

1534

Thiết bị, phụ tùng thay thế

154

 

Chí phí sản xuất, kinh doanh dở dang

155

 

Thành phẩm

 

1551

Thành phẩm nhập kho

 

1557

Thành phẩm bất động sản

156

 

 

 

1561

Giá mua hàng hóa

 

1562

Chi phí thu mua hàng hóa

 

1567

Hàng hóa bất động sản

157

 

Hàng gửi đi bán

158

 

Hàng hóa kho bảo thuế

161

 

Chi sự nghiệp

 

1611

Chi sự nghiệp năm trước

 

1612

Chi sự nghiệp năm nay

171

 

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính chủ

211

 

Tài sản cố định hữu hình

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

2112

Máy móc, thiết bị

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

 

2118

Tài sản cố định khác

212

 

Tài sản cố định thuê tài chính

 

2121

Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính

 

2122

Tài sản cố định vô hình thuê tài chính

213

 

Tài sản cố định vô hình

 

2131

Quyền sử dụng đất

 

2132

Quyền phát hành

 

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

 

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

 

2135

Chương trình phần mềm

 

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

 

2138

Tài sản cố định vô hình khác

214

 

Hao mòn tài sản cố định

 

2141

Hao mòn tài sản cố định hữu hình

 

2142

Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

 

2143

Hao mòn tài sản cố định vô hình

 

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

217

 

Bất động sản đầu tư

221

 

Đầu tư vào công ty con

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

228

 

Đầu tư khác

 

2281

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

 

2288

Đầu tư khác

229

 

Dự phòng tổn thất tài sản

 

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

 

2292

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

 

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

 

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang

 

2411

Mua sắm tài sản cố định

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

2413

Sữa chữa lớn tài sản cố định

242

 

Chi phí trả trước

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

244

 

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

Xem thêm: Danh sách hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất năm 2019 (Phần 2)